rạn vỡ

Động từ
Động từ
  1. Không còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ.
    • Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

rạnâm đầu r · vần an · thanh nặng
vỡâm đầu v · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "rạn vỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.