đổ vỡ

Động từ
Động từ
  1. (Vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).
    • Bát đĩa, cốc chén đổ vỡ lung tung.
  2. Tan nát, chia lìa, không còn giữ được nguyên vẹn.
    • Cuộc hôn nhân đổ vỡ.
  3. (Ít dùng) (Chuyện không hay) bị lộ ra làm nhiều người biết, không còn giữ kín được nữa.
    • Sự việc đổ vỡ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đổ vỡ" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp la rupture
🇷🇺 Tiếng Nga сорваться сорва́ться
🇮🇹 Tiếng Ý la rottura

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đổâm đầu đ · vần ô · thanh hỏi
vỡâm đầu v · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đổ vỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.