vỏ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [vɔ˧˩] · Huế [vɔ˧˨] · Sài Gòn [vɔ˨˩˦] ~ [jɔ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.
    • Vỏ cây.
    • Vỏ quả chuối.
    • Tước vỏ.
    • Quả cam đã bóc vỏ.
  2. Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ.
    • Vỏ ốc.
    • Vỏ hến.
  3. Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật.
    • Vỏ chăn.
    • Vỏ đạn.
    • Tra kiếm vào vỏ.
    • Nấp dưới cái vỏ (b. ; nấp sau cái chiêu bài).
  4. Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu.
    • Vỏ chay.
    • Vỏ quạch.
  5. (Ph.) . Lốp xe.
    • Thay vỏ xe.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với [Cuối Chăm] pɒː⁵.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shell · peel · shell; peel; cover
🇯🇵 Tiếng Nhật 皮 かわ · 殻 から
🇰🇷 Tiếng Hàn 껍질 kkeopjil
🇩🇪 Tiếng Đức die Schale
🇹🇭 Tiếng Thái เปลือก plùeak
🇮🇹 Tiếng Ý il guscio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vỏ"

Cấu tạo âm tiết

vỏâm đầu v · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "vỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.