vợ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [vəː˧˨ʔ] · Huế [vəː˨˩ʔ] · Sài Gòn [vəː˨˩˨] ~ [jəː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng.
    • Cưới vợ.
    • Thuận vợ thuận chồng.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy đã chọn một người vợ tốt.He chose a good wife.
  • Anh ấy bỏ lại vợ và hai con.He leaves his wife and two children.
  • Chúng tôi đều là vợ cũ của Tom.We're both Tom's ex-wives.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ; từ (B-S) (HV: ).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vợ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wife
🇨🇳 Tiếng Trung 妻子 qī zǐ · 太太 tài tai · 媳妇 xí fù · 配偶 pèi ǒu
🇯🇵 Tiếng Nhật 奥さん おくさん · 妻 つま · 家内 かない · 女房 にょうぼう · おくさん
🇰🇷 Tiếng Hàn 아내 anae · 마누라 manura
🇫🇷 Tiếng Pháp la femme · le beau-père · la belle-mère
🇩🇪 Tiếng Đức die Frau · die Ehefrau
🇷🇺 Tiếng Nga жена жена́ · супруга супру́га
🇹🇭 Tiếng Thái ภรรยา phan-rá-yaa · เมีย mia · คู่สมรส khûu-sǒm-rót · ภริยา phá-rí-yaa
🇮🇹 Tiếng Ý la moglie

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vợ"

Cấu tạo âm tiết

vợâm đầu v · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.