Cụm từ
- Cho vợ con đi ở đợ để trang trải nợ nần, do hoàn cảnh túng quẫn đến cùng cực, trong xã hội thời trước.
- "Nhà trò nó bỏ bùa mê vào nước cho mà uống, rồi lú lấp, u mê đi, rồi về bán vợ đợ con vì chúng nó." (THoài; 12)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| bán | âm đầu b · vần an · thanh sắc |
| vợ | âm đầu v · vần ơ · thanh nặng |
| đợ | âm đầu đ · vần ơ · thanh nặng |
| con | âm đầu c · vần on · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bán vợ đợ con" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.