Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán vợ đợ con

Cụm từ
Cụm từ
  1. Cho vợ con đi ở đợ để trang trải nợ nần, do hoàn cảnh túng quẫn đến cùng cực, trong xã hội thời trước.
    • "Nhà trò nó bỏ bùa mê vào nước cho mà uống, rồi lú lấp, u mê đi, rồi về bán vợ đợ con vì chúng nó." (THoài; 12)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
vợâm đầu v · vần ơ · thanh nặng
đợâm đầu đ · vần ơ · thanh nặng
conâm đầu c · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bán vợ đợ con" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.