lấy vợ

Động từ
Động từ
  1. Cưới một người phụ nữ làm vợ.

Câu ví dụ

  • Tôi không muốn lấy vợ.I don't want to get married.
  • Tom chưa lấy vợ.Tom isn't married yet.
  • Tom lấy vợ giàu.Tom married money.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"lấy vợ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 娶 qǔ
🇰🇷 Tiếng Hàn 장가 jangga

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

lấyâm đầu l · vần ây · thanh sắc
vợâm đầu v · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lấy vợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.