Động từ
- Cưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.
- Bà ấy khuyên con gái nên lấy chồng sớm.
Câu ví dụ thêm
- Chị tôi lấy chồng đã được ba năm.My sister has been married for three years.
- Cô ấy lấy chồng rồi có đúng không?She's married, isn't she?
- Em gái tôi lấy chồng đã được ba năm.My sister has been married for three years.
"lấy chồng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lấy chồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.