Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lấy chồng

Động từ
Động từ
  1. Cưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.
    • Bà ấy khuyên con gái nên lấy chồng sớm.

Câu ví dụ thêm

  • Chị tôi lấy chồng đã được ba năm.My sister has been married for three years.
  • Cô ấy lấy chồng rồi có đúng không?She's married, isn't she?
  • Em gái tôi lấy chồng đã được ba năm.My sister has been married for three years.

"lấy chồng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 嫁 jià
🇰🇷 Tiếng Hàn 시집 sijip · 시집가다 sijipgada
🇷🇺 Tiếng Nga замуж за́муж

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

lấyâm đầu l · vần ây · thanh sắc
chồngâm đầu ch · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lấy chồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.