ba

Số từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần a
Số từ
  1. Hai cộng một hoặc bốn trừ một.
    • Nhà có ba tầng.
  2. Sau hai trước bốn ở tầng ba.
    • Đứa con thứ ba.
Danh từ
  1. Cha.
    • Ba cháu có nhà không?
  2. Cha ở cả ba ngôi.
    • Con trông nhà để ba đi làm.
    • Xin phép ba cho con đi đá bóng.
    • Chị ơi, ba đi vắng rồi.
  3. Quán rượu.
    • La cà ở ba rượu.
Danh từ
  1. vảy.
  2. lúa.
  3. lúa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

cha : ; quán rượu

Chữ Hán đọc là "ba"

Chữ Nôm

鈀𧤭碆䈈把粑嶓皤吧笆播

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ba" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh three /θriː/ · dad · daddy · Three · father
🇨🇳 Tiếng Trung 三 sān
🇯🇵 Tiếng Nhật 三 san
🇰🇷 Tiếng Hàn 셋 set · 삼 sam · 세 se · 석 seok
🇫🇷 Tiếng Pháp trois /tʁwa/
🇩🇪 Tiếng Đức drei /dʁaɪ/
🇷🇺 Tiếng Nga три tri
🇹🇭 Tiếng Thái สาม sam
🇮🇹 Tiếng Ý tre /tre/
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha tres · padre
🇳🇱 Tiếng Hà Lan drie

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "ba"

thứ baSố thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ hai, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tư trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).tháng BaTháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 ngày.Khoé thu baSóng nước mùa thu, thường dùng chỉ mắt mỹ nhân.ba mươiBa lần mười.ba lôTúi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.Ba LanMột quốc gia ở châu Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Ba Lan.ba quânBa cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quânba lêNghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.ba lápKhông đứng đắn.ngã baChỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.tiếng Ba TưNgôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).ba xàmKhông đứng đắn.ba rọi(Ph.) Ba chỉ.ba trợnCó nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Một người nói một đằng làm một nẻo. Không giữ lời hứa.ba gai(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.Ba Chẽ(Sông) Sông lớn thứ hai trong tỉnh Quảng Ninh, sau sông Tiên Yên.vi baSóng điện từ có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại, nhưng ngắn hơn sóng radio.ba chỉPhần thịt lợn ở vùng bụng, có ba thớ nạc xen với mỡ.Quy BaCuba.thứ ba trămDạng thứ tự của cái số ba trăm.ba sinhBa kiếp người.ba hoa(Tt.) Nói nhiều, phóng đại quá sự thật, có ý khoe khoang.ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.đinh baVũ khí bằng thép cán dài có ba mũi nhọn dùng để đâm.bôn baĐi đây đi đó để hoạt động.ba bốnSố lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.ba gácXe ba bánh, dùng để chở hàng.móc baNốt có trường độ bằng hai nốt móc tư hoặc nửa móc đôi, tức ⅛ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và ba móc.dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xen giữa ba kí tự chấm và hai kí tự khoảng trống ở hai phía trước sau (" . . . ") nhưng ngày nay chỉ còn ba kí tự chấm viết sát nhau ("…") và được coi như một kí tự đơn, trong Microsoft Windows có thể gọi nhanh bằng tổ hợp phím alt + 0133, có chức năng thay thế cho những từ bị thiếu hoặc khônnốt tròn baNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp _4^4.ba hồn bảy víaHồn vía của người đàn ông, theo quan niệm xưa.Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.phong baSóng gió, có nhiều thay đổi lớn.ba khíacây sống ở nước mặn, to bằng nắm tay.ba láGiống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.Ba Na(Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.âm baSóng âm.ba phảiĐằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình.

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.