Danh từ
- Ngôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).
Câu ví dụ
- Trong tiếng Thổ có nhiều từ tiếng Ba Tư.In the Turkish language, there are many Persian words.
- Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có nhiều từ tiếng Ba Tư.In the Turkish language, there are many Persian words.
- Tiếng Ba Tư không khó.Persian's not hard.
"tiếng Ba Tư" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Persian |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 波斯语 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ファルシ語 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 팔시어 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | perse |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Persisch |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | Persiano |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | Farsi |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | Persa |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | Perzisch |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | Parsi |
| 🇲🇾 Tiếng Mã Lai | Parsi |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Farsça |
| Tiếng Ba Lan | Perski |
| Tiếng Thuỵ Điển | Persiska |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tiếng | âm đầu t · vần iêng · thanh sắc |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| tư | âm đầu t · vần ư · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tiếng Ba Tư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.