thứ ba

Tính từ
Tính từ
  1. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ hai, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ tư trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).
    • Bạn lấy 2 cái bánh đầu tiên, còn tôi lấy cái thứ ba.

Câu ví dụ thêm

  • Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.March is the third month of the year.
  • Dự kiến có mưa rào vào thứ Ba.Showers are expected on Tuesday.
  • Thứ Tư là ngày sau Thứ Ba.Wednesday is after Tuesday.

"thứ ba" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Tuesday · third · third; Tuesday
🇨🇳 Tiếng Trung 丙 bǐng
🇯🇵 Tiếng Nhật 火曜日 かようび · 火曜 かよう
🇰🇷 Tiếng Hàn 셋째 setjjae · 화요일 hwayoil
🇫🇷 Tiếng Pháp troisième · le mardi · trois
🇩🇪 Tiếng Đức dritt · der Dienstag
🇷🇺 Tiếng Nga третий тре́тий · вторник вто́рник
🇹🇭 Tiếng Thái อังคาร ang-khaan
🇮🇹 Tiếng Ý terzo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thứ ba"

Cấu tạo âm tiết

thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thứ ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.