ba bốn

Danh từ
Danh từ
  1. Số lượng chỉ ít thôi, chừng độ ba hoặc bốn gì đó.
    • từ đây đến đó cũng phải ba bốn ngày
    • "Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần." (TKiều)

Câu ví dụ thêm

  • Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten.

"ba bốn" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 서너 seoneo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
bốnâm đầu b · vần ôn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ba bốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.