Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

móc ba

Danh từ
Danh từ
  1. Nốt có trường độ bằng hai nốt móc tư hoặc nửa móc đôi, tức ⅛ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và ba móc.

"móc ba" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh demisemiquaver · thirty-second note
🇨🇳 Tiếng Trung 三十二分音符
🇯🇵 Tiếng Nhật 三十二分音符
🇫🇷 Tiếng Pháp triple croche
🇩🇪 Tiếng Đức Zweiunddreißigstelnote
🇮🇹 Tiếng Ý biscroma
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha fusa
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha fusa
🇳🇱 Tiếng Hà Lan tweeëndertigste noot
Tiếng Ba Lan trzydziestodwójka
Tiếng Thuỵ Điển trettiotvåondelsnot

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mócâm đầu m · vần oc · thanh sắc
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "móc ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.