ba sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Ba kiếp người.
    • Kiếp trước, kiếp này và kiếp sau, theo thuyết luân hồi của.
    • Phật giáo.
    • Ví chăng duyên nợ ba sinh (Truyện Kiều)
    • Tình nghĩa vợ chồng Cái nợ ba sinh đã trả rồi (HXHương).
  2. đời đời kiếp kiếp (thường nói về tình duyên gắn bó với nhau), theo quan niệm của đạo Phật.
    • duyên nợ ba sinh
    • "Mừng thầm chốn ấy chữ bài, Ba sinh âu hẳn duyên trời chi đây!" (TKiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "ba sinh"

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ba sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.