Định nghĩa
- Do chữ tam sinh hương hoả, ý nói duyên nợ vợ chồng từ kiếp xưa để lại.
Cấu tạo âm tiết
| hương | âm đầu h · vần ương · thanh ngang |
| lửa | âm đầu l · vần ưa · thanh hỏi |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hương lửa ba sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.