cha
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [t͡ɕaː˧˧] · Sài Gòn [caː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).
- Cha nào con nấy.
- Con có cha như nhà có nóc (tục ngữ).
- Cha bảo gì con ạ?
- Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.
- Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng.
- Mồ cha.
- Cha đời.
- Chém cha.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cha"
齇cha, tra咱gia, tảm, tự, ta, cha, tàm喒gia, ta, cha, tàm嗻gia, giá, già, chạ, cha偺quỹ, tảm, ta, cha, quĩ皻cha, tra咱cha皻cha
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cha" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | father /ˈfɑːðər/ · dad |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 父亲 fù qīn · 父親 · 爸爸 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 父親 ちちおや · 父 · お父さん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아버지 a-bo-ji |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | père /pɛʁ/ · le révérend · papa |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Vater /ˈfaːtɐ/ · der Pater |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | отец a-tets · родитель роди́тель |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | บิดา bì-daa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | padre /ˈpaːdre/ |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | padre · papá · papi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cha"
cha mẹCha và mẹ.chết chaDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.Ngày của ChaNgày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu ở nhiều quốc gia trên thế giới.cha đẻNgười tạo ra, sáng lập ra cái mà trước đó chưa từng có.ông chaTổ tiên.thằng cha(Thgt.) . Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.cha nộithường thì có nghĩa miệt thịcha già dân tộcNgười được xem là người cha tinh thần, người lãnh đạo hoặc biểu tượng của một dân tộc.chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.cha đỡ đầuNgười đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.cha ghẻBố dượng.cha chả.lanh cha lanh chanh(Từ láy) (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).con ông cháu chaCon cháu nhà dòng dõi, quyền thế, địa vị cao trong xã hội.lau cha lau chau(Nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).cha truyền con nốiNói về sự kế thừa từ đời nọ sang đời kia những tính chất hoặc chức tước, địa vị.sảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.sảy cha còn chúSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.quê cha đất tổQuê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).cha anh hùng, con hảo hánNói cả cha lẫn con đều tài giỏi, thế hệ sau kế tục xứng đáng sự nghiệp của thế hệ trước.cha dỡ đó mẹ xó chùaNhà nghèo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.