Cụm từ
- Quê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.
Cấu tạo âm tiết
| quê | âm đầu qu · vần ê · thanh ngang |
| cha | âm đầu ch · vần a · thanh ngang |
| đất | âm đầu đ · vần ât · thanh sắc |
| tổ | âm đầu t · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "quê cha đất tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.