quê cha đất tổ

Cụm từ
Cụm từ
  1. Quê hương, nơi tổ tiên, ông cha ở đó từ rất lâu đời, về mặt có sự gắn bó tình cảm sâu sắc.

Cấu tạo âm tiết

quêâm đầu qu · vần ê · thanh ngang
chaâm đầu ch · vần a · thanh ngang
đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc
tổâm đầu t · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quê cha đất tổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.