cha đỡ đầu

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn ông nhận đỡ đầu cho một đứa trẻ em trai khi làm lễ rửa tội vào đạo Thiên Chúa.

"cha đỡ đầu" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp le parrain
🇮🇹 Tiếng Ý il padrino

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chaâm đầu ch · vần a · thanh ngang
đỡâm đầu đ · vần ơ · thanh ngã
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cha đỡ đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.