bố

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓo˧˦] · Huế [ʔɓow˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓow˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cha.
    • Bố nó đến thăm.
  2. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau.
    • Cá bố cá mẹ.
  3. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng.
    • Mời bố đến nhà con chơi.
  4. Từ xưng hô để ý xem thường, như là tao.
    • Bọn kia im để bố xin! Xin gì?
  5. Cỡ lớn, to.
    • Chai bố.
    • Cầu bố.
  6. Đay.
    • Em đi cạo bố chắp trân,.
    • Nghe ghe anh ghé rộn chân rối mù. (ca dao)
  7. Vải dệt dày bằng sợi đay thô.
    • Vải bố.
  8. Bố chính, nói tắt.
Động từ
  1. Ruồng bố, càn quét.
    • Giặc bố suốt ngày.
  2. Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần.
    • Nó biết lỗi rồi, đừng bố nữa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bố"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bố" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh father /ˈfɑːðər/ · dad · daddy · pa · Father
🇨🇳 Tiếng Trung 爸爸 bà ba · 父亲 fù qīn
🇯🇵 Tiếng Nhật 父 chichi · お父さん おとうさん · 父親 ちちおや
🇰🇷 Tiếng Hàn 아버지 a-bo-ji · 아빠 appa · 아버님 abeonim
🇫🇷 Tiếng Pháp père /pɛʁ/ · le papa
🇩🇪 Tiếng Đức Vater /ˈfaːtɐ/ · der Papa
🇷🇺 Tiếng Nga отец a-tets · папа па́па
🇹🇭 Tiếng Thái พ่อ pho · ป๋า pǎa · เตี่ย tìa
🇮🇹 Tiếng Ý padre /ˈpaːdre/ · il papà
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha padre · papá · papi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bố"

tuyên bốNói cho mọi người đều biết.bố mẹNhững người sinh ra mình.công bốThông báo cho mọi người đều biết.phân bốChia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.khủng bốDùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.bố tríSắp xếp theo một trật tự và với một dụng ý nhất định.bố cụcSự tổ chức, sự sắp xếp; cách tổ chức, cách sắp xếp.bố thíban phát, giúp cho khắp nơi. Mục từ Hán-Việt: (bố (布) = Phân tán, ban phát cho khắp nơi, cho hết - thí (施) = giúp, cho)ban bốCông bố để mọi người biết và thực hiện.bố cáoBáo cho mọi người biết.Bộc BốMột xã thuộc huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.bố láo bố lếu(nhưng nghĩa mạnh hơn).bố láo bố lếu(nhưng nghĩa mạnh hơn).bố nuôiLà người tuy không phải là bố ruột nhưng vẫn chăm sóc ta.bố đườngNgười đàn ông lớn tuổi, thường giàu có, cung cấp lợi ích về vật chất trong mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với người phụ nữ trẻ tuổi hơn (còn gọi là bé đường).tổ bốRất to (thtục).bố láo(Khẩu ngữ) Vô lễ, hỗn xược.ruồng bố(Đph) Vây bắt và khủng bố.bố láo bố toét(Ít dùng)bố láo bố toét(Ít dùng)bố rápHoạt động làm cho kinh sợ để vây ráp, càn quét và bắt bớ.tòa bố(Đph) . Cơ quan cai trị của viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh Nam bộ, thời Pháp thuộc.Bố HạMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.bố phòngBố trí lực lượng để phòng thủ.Bố Trạch(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.ghế bố(Đph) Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc.bao bốBao tải.giường bốThứ giường xếp, mặt bằng vải dày.Bố ChínhTên một cửa bể giữa hai huyện Bố Trạch và Bình Chính tỉnh Quảng Bình, còn có tên là cửa Linh Giang.khủng bố trắngKhủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.người khủng bốlà người làm những hành động khủng bốbố láo chi khươnHành vi vô văn hóa.bài binh bố trậnSắp xếp, tổ chức và bố trí lực lượng thành thế trận sẵn sàng chiến đấu.thể tích phân bốMô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.nhà mặt phố bố làm toGiàu sang và có thế lực.

Cấu tạo âm tiết

bốâm đầu b · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.