khủng bố trắng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.

Cấu tạo âm tiết

khủngâm đầu kh · vần ung · thanh hỏi
bốâm đầu b · vần ô · thanh sắc
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khủng bố trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.