bố mẹ

Danh từ
Danh từ
  1. Những người sinh ra mình.
    • Biết ơn bố mẹ.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn sống với bố mẹ, có đúng không?You live with your parents, right?
  • Bố mẹ cô ấy không nói tiếng Anh.Her parents don't speak English.
  • Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.My parents are very disappointed in me.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bố mẹ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh parents
🇯🇵 Tiếng Nhật 両親 りょうしん · 親 おや
🇰🇷 Tiếng Hàn 부모 bumo · 부모님 bumonim
🇫🇷 Tiếng Pháp le parent
🇩🇪 Tiếng Đức die Eltern
🇷🇺 Tiếng Nga родители роди́тели
🇹🇭 Tiếng Thái พ่อแม่ phâw-mâe

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bốâm đầu b · vần ô · thanh sắc
mẹâm đầu m · vần e · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bố mẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.