Danh từ
- là người làm những hành động khủng bố
Cấu tạo âm tiết
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| khủng | âm đầu kh · vần ung · thanh hỏi |
| bố | âm đầu b · vần ô · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "người khủng bố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.