Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ruồng bố

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Đph) Vây bắt và khủng bố.
    • Địch ruồng bố nhân dân.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ruồngâm đầu r · vần uông · thanh huyền
bốâm đầu b · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ruồng bố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.