Danh từ
- Mô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.
Cấu tạo âm tiết
| thể | âm đầu th · vần ê · thanh hỏi |
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
| phân | âm đầu ph · vần ân · thanh ngang |
| bố | âm đầu b · vần ô · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thể tích phân bố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.