thể tích phân bố

Danh từ
Danh từ
  1. Mô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.

Cấu tạo âm tiết

thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
bốâm đầu b · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thể tích phân bố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.