bô

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓo˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thgtục) Cụ già.
  2. Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, có nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện.
    • Bô đổ nước giải.
  3. Ống thoát hơi.
    • Động cơ bị nghẹt bô.
Tính từ
  1. Tốt, đẹp, hay.
    • Có một bài đăng ở số báo này thì bô lắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bô"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bô" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh potty; exhaust pipe
🇳🇱 Tiếng Hà Lan oudje · po · uitlaatpijp · uitlaat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bô"

Cấu tạo âm tiết

bôâm đầu b · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.