bô
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓo˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɓow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thgtục) Cụ già.
- Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, có nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện.
- Bô đổ nước giải.
- Ống thoát hơi.
- Động cơ bị nghẹt bô.
- Tốt, đẹp, hay.
- Có một bài đăng ở số báo này thì bô lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bô"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bô" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | potty; exhaust pipe |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | oudje · po · uitlaatpijp · uitlaat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bô"
bô lô ba laHuyên thuyên.bô bôLớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ.úp bôHoạt động chứng khoán khi người tham gia mua cổ phiếu ở mức giá cao nhất, sau đó cổ phiếu bị thao túng bán ra thị trường dẫn đến rớt giá mạnh, khiến người mua thua lỗ nặng.bô bôLớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ.bô báTrốn tránh, lưu lạc.bi bô(Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.ống bôxem ống xảrô bôMáy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.bô lãoCụ già đáng kính.bi ba bi bôNhư bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).bô báoBáo cho chủ, cấp trên nhằm hại người khác.bưng bô.ê bô nítChất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.ba la bô lôHuyên thiên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.