bọ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɔ˧˨ʔ] · Huế [ʔɓɔ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓɔ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sâu bọ ở dạng trưởng thành.
- Giết bọ cho chó.
- Giòi.
- Mắm có bọ.
- Cha (chỉ dùng để xưng gọi).
- Loài vật nhỏ như chuột, sinh sản rất mau, thường dùng trong các cuộc thí nghiệm.
Câu ví dụ thêm
- Sâu bọ có lớp vỏ cứng.Insects have a hard skin.
- Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.I got a bug in my eye and I can't get it out.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bọ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bug · bug; insect |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Käfer |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | жук |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bọ"
sâu bọđộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitinbọ chétBọ thân dẹp, sống kí sinh trên mình một số loài thú như chó, mèo, chuột.bọ cạp(Động vật học) Loài động vật không xương sống, có tám chân, được đặc trưng bởi một chiếc đuôi có nọc độc.bọ ngựaBọ màu xanh, biết bay, bụng to và có hai càng giống như hai lưỡi hái, sống trên cây, ăn sâu bọ.bọ queLoài côn trùng có hình dạng giống với cây que hoặc cành cây.bọ rùaMột loài côn trùng có cánh cứng tạo thành hình giống mai rùa, thuộc họ Coccinellidae.bọ gậyẤu trùng của muỗi, hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi.bọ dừaBọ cánh cứng, màu nâu đen, thường sống trên những cây lâu năm.bọ hung(Động vật học) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen.bọ chóBọ thân dẹp sống kí sinh trên mình chó để hút máu.bọ nhảyBọ hình chữ U, khu nhảy cong đuôi như tôm.bọ rầyBọ hại lúa gây tác hại nghiêm trọng, chích hút trực tiếp làm lúa chết khô và là môi giới truyền bệnh vi rút hại lúa.bới bèo ra bọChỉ người cố tình moi móc chuyện xấu, khuyết điểm của người khác để làm hại hoặc bôi nhọ để hạ uy tín của họ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.