sâu bọ

Danh từ
Danh từ
  1. động vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin
    • Giết sâu bọ.

Câu ví dụ thêm

  • Sâu bọ có lớp vỏ cứng.Insects have a hard skin.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"sâu bọ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh insect
🇨🇳 Tiếng Trung 昆虫
🇯🇵 Tiếng Nhật 虫 むし
🇰🇷 Tiếng Hàn 벌레 beolre
🇫🇷 Tiếng Pháp insecte
🇳🇱 Tiếng Hà Lan insect

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sâuâm đầu s · vần âu · thanh ngang
bọâm đầu b · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sâu bọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.