bồ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓo˨˩] · Huế [ʔɓow˦˩] · Sài Gòn [ʔɓow˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Cũ; vch.) .
- Bồ liễu (nói tắt).
- (Kng.) . Nhân tình, người yêu.
- Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy.
- Đổ thóc vào bồ.
- Miệng na mô, bụng bồ dao găm (tục ngữ).
- (Ph.) . Cót (đựng thóc).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bồ"
葡bồ, tứ穧bồ, tễ, tế莆phủ, bồ菩phụ, bồ, bội匍bồ蒱bồ蒲bạc, bồ蔔bốc, bồ, bặc培bồi, bồ, bậu, bẫu苻bồ, phục, phù酺bồ, bộ, bô, bộc葡bồ菩bồ蒲bồ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bồ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lover (slang); basket |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bồ"
bồ câuChim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng.bồ tát(thường viết hoa) người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao.bồ đềTừ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.bồ bịchquan hệ yêu đương không nghiêm túc.Bồ Khô PạMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.cặp bồCó quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng).xô bồĐể lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.bồ ngótLoại cây rau có lá xanh nhỏ, vò nát lấy nước để làm bánh hoặc nấu canh.bồ đàMột loại ma túy được sản xuất từ thân, lá, búp của cây cần sa có hoạt chất chính là Tetrahydrocannabinol.bồ bồLoại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.bồ hóngMảng bụi đen đóng lại trên vách bếp, nóc bếp.bồ đoànVật dụng dùng để ngồi thiền hoặc quỳ lạy của chư tăng, hình tròn được bện từ loại cỏ bồ.bồ bồLoại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.bồ nhìnBù nhìn.bồ các(Phương ngữ) ác là.bồ liễuLoài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông; dùng (cũ; vch. ) để ví người phụ nữ, quan niệm là yếu đuối.Bồ SaoMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bồ cắtchim diều.bồ chínhGià làng.bồ hôiMồ hôi.liễu bồTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người con gái yếu đuối như cành liễu, như cỏ bồ (cũ).bồ nôngChim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển, thường bắt cá ăn.bồ hònÁm chỉ người có việc buồn khổ mà không nói ra được.Bồ XuyênMột phường thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.bồ chaoChim cùng họ với khướu, lông màu nâu, kêu chao, chao.Cao BồMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Bồ LýMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bồ càoNông cụ có răng và cán dài dùng để cào rơm, cào cỏ.bồ côi.Bồ Đào NhaMột quốc gia thuộc châu Âu, nằm trên bán đảo Iberia. Tên chính thức: Cộng hòa Bồ Đào Nha.cửa bồ đềCửa Phật.Cộng hòa Bồ Đào NhaTên chính thức của Bồ Đào Nha.Cộng hoà Bồ Đào Nha.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.