Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bồ đà

Danh từ
Danh từ
  1. Một loại ma túy được sản xuất từ thân, lá, búp của cây cần sa có hoạt chất chính là Tetrahydrocannabinol.
    • Hút bồ đà chơi banh bóng đá gà.

Cấu tạo âm tiết

bồâm đầu b · vần ô · thanh huyền
đàâm đầu đ · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bồ đà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.