bồ liễu

Danh từ
Danh từ
  1. Loài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông; dùng (cũ; vch. ) để ví người phụ nữ, quan niệm là yếu đuối.

Cấu tạo âm tiết

bồâm đầu b · vần ô · thanh huyền
liễuâm đầu l · vần iêu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bồ liễu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.