Bồ Khô Pạ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.
  2. (Xá phó) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Phù Lá.

Cấu tạo âm tiết

bồâm đầu b · vần ô · thanh huyền
khôâm đầu kh · vần ô · thanh ngang
pạâm đầu p · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "Bồ Khô Pạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.