chả

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaː˧˩] · Huế [t͡ɕaː˧˨] · Sài Gòn [caː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng.
    • Chả cá.
    • Bún chả.
    • Chả rán.
  2. Giò.
    • Gói chả.
Động từ
  1. chết cóng.
  2. tê cứng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "chả"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh not (colloquial); pork roll

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chả"

chả cáMón ăn của người Việt Nam, có từng miếng tròn dẹt màu vàng nâu, làm bằng cá cơm giã rán, dùng trong bữa chính ăn với cơm, chấm với nước mắm chanh ớt.chả giò(Địa phương)chả vờĐóng giả, làm như là.chả trứngMón ăn làm bằng cách trộn thịt băm (thường là thịt lợn) với trứng, mộc nhĩ (nấm tai mèo), miến (bún tàu), hành tỏi và các gia vị như nước mắm, muối, tiêu. Sau khi trộn, hỗn hợp được hấp hoặc nướng cho đến khi đông và chín.bún chảMón ăn của người Hà Nội gồm bún với thịt nướng dạng miếng hoặc băm, ăn kèm với rau sống và nước chấm.chả lụaMón ăn làm từ thịt heo xay nhuyễn sau đó được nêm gia vị rồi được gói với lá chuối và đem đi luộc chín.cha chả.chả quếChả lụa làm bằng thịt lợn nạc giã nhỏ trộn với mỡ thái hạt lựu và một số gia vị, nướng trên ống tre hoặc kim loại có hình giống thanh quế.chả đùmMón ăn chả được chế biến từ thịt bò băm, nạc heo, gan heo, trứng và miến bọc trong mỡ chài.giò chảCụm từ nói chung cho các món giò và chả.chả trách(Khẩu ngữ) như chẳng trách.bánh chảLoại bánh ăn vặt của Hà Nội, vỏ được làm từ bột mì, nhân mỡ lợn, lạp xưởng, lá chanh; ăn giòn.chả nên cơm cháo gìCố mãi mà thất bại.chả ra ngô ra khoainghĩa là chả làm được gì cả, vô dụng, bất tài

Cấu tạo âm tiết

chảâm đầu ch · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.