Cụm từ
- Nói cả cha lẫn con đều tài giỏi, thế hệ sau kế tục xứng đáng sự nghiệp của thế hệ trước.
Cấu tạo âm tiết
| cha | âm đầu ch · vần a · thanh ngang |
| anh | âm đầu (không) · vần anh · thanh ngang |
| con | âm đầu c · vần on · thanh ngang |
| hảo | âm đầu h · vần ao · thanh hỏi |
| hán | âm đầu h · vần an · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "cha anh hùng, con hảo hán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.