Số từ
- Ba lần mười.
- Thu hoạch được ba mươi tạ thóc.
- Lớp em có ba mươi học sinh.
Câu ví dụ thêm
- Tom đã chờ được ba mươi phút rồi.Tom has been waiting for about thirty minutes.
- Khi nào bạn bước sang tuổi ba mươi?When are you turning thirty?
- Ba mươi ngày nữa là đến mùa xuân.In thirty days, spring begins.
"ba mươi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | thirty |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 서른 seoreun · 삼십 samsip |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | trente |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тридцать три́дцать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สามสิบ sǎam-sìp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "ba mươi"
ba mươi sáu chướcMột danh từ chỉ chung tất cả các mưu kế.ba mươi tếtNgày cuối cùng của năm âm lịch, tức ngày cuối tháng chạp (có thể là ngày 30 (tháng đủ) hoặc 29 (tháng thiếu)).nồi ba mươiNồi nấu cơm thường đủ cho ba mươi người.ông ba mươiCon hổ (gọi kiêng tránh).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ba mươi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.