nồi ba mươi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nồi nấu cơm thường đủ cho ba mươi người.

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền
baâm đầu b · vần a · thanh ngang
mươiâm đầu m · vần ươi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nồi ba mươi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.