Danh từ
- Ngày cuối cùng của năm âm lịch, tức ngày cuối tháng chạp (có thể là ngày 30 (tháng đủ) hoặc 29 (tháng thiếu)).
Cấu tạo âm tiết
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| mươi | âm đầu m · vần ươi · thanh ngang |
| tết | âm đầu t · vần êt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "ba mươi tết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.