Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ba mươi tết

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày cuối cùng của năm âm lịch, tức ngày cuối tháng chạp (có thể là ngày 30 (tháng đủ) hoặc 29 (tháng thiếu)).

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
mươiâm đầu m · vần ươi · thanh ngang
tếtâm đầu t · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ba mươi tết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.