tết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "têt"
"tết" là một từ
Động từ. (Khẩu ngữ) Biếu quà nhân dịp Tết. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tết"
Tết Nguyên ĐánDịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa của người Việt Nam và một số các dân tộc chịu ảnh hưởng văn hóa Trung Quốc khác, được tổ chức vào đầu năm âm lịch.Tết TâyTết Dương lịch.Tết Dương lịchNgày đầu năm dương lịch.tết nhấtNgày tết nói chung.
Từ có "tết" ở sau
bít tếtMón ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rán cả miếng.lễ tếtĐến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán.sêu tếtNói nhà trai đem đồ lễ, thường là thức ăn, đến biếu nhà gái trong những dịp tết, khi chưa cưới, trong xã hội cũ.ăn tếtĂn uống, vui chơi trong những ngày Tết Nguyên đán.đến tếtTổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến (ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ)ngày tếtNgày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết.khuy tếtKhuy làm bằng dây vải tết lại.ba mươi tếtNgày cuối cùng của năm âm lịch, tức ngày cuối tháng chạp (có thể là ngày 30 (tháng đủ) hoặc 29 (tháng thiếu)).giỗ tếtNgày giỗ và ngày tết nói chung.
Cùng vần "êt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.