Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lễ tết

Động từ
Động từ
  1. Đến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán.
    • Đi lễ tết.
  2. Biếu phẩm vật nhân ngày tết.
    • Lễ tết thầy lang.

Cấu tạo âm tiết

lễâm đầu l · vần ê · thanh ngã
tếtâm đầu t · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lễ tết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.