Động từ
- Đến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán.
- Đi lễ tết.
- Biếu phẩm vật nhân ngày tết.
- Lễ tết thầy lang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lễ tết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.