lết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lêt"
"lết" là một từ
Động từ. Kéo lê chân mà đi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lết"
Từ có "lết" ở sau
mỏ lếtDụng cụ để vặn đai ốc, có thể điều chỉnh được kích cỡ để phù hợp với nhiều đai ốc.lê lếtKhông nhấc chân lên được khi đi.ốp lếtMón ăn làm bằng trứng để nguyên lòng trắng, lòng đỏ, rán chín tới.
Cùng vần "êt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.