lê lết

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Không nhấc chân lên được khi đi.

Câu ví dụ

  • Ziri nghe tiếng lê lết ngoài hành lang.Ziri heard a dragging sound in the hallway.

Cấu tạo âm tiết

lêâm đầu l · vần ê · thanh ngang
lếtâm đầu l · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lê lết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.