Định nghĩa
- Không nhấc chân lên được khi đi.
Câu ví dụ
- Ziri nghe tiếng lê lết ngoài hành lang.Ziri heard a dragging sound in the hallway.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lê lết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.