vết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vêt"
"vết" là một từ
Danh từ. Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vết"
Từ có "vết" ở sau
dấu vếtCái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.tì vếtVết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát).
Cùng vần "êt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.