nết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nêt"
"nết" là một từ
Danh từ. Thói quen, cách ăn ở tốt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nết"
nết naCó nết tốt, ngoan ngoãn.nết đấtTheo lối nhà, theo dòng dõi trong nhà, mạch đất đó có truyền thống văn chương.
Từ có "nết" ở sau
trái nếtCó tính chất khác trước, trở nên khó tính, khó chiều.tính nếtTính và nết (nói khái quát).xấu nếtNói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.mất nếtNói trẻ con quen thân hư hỏng.trắc nếtCó nét xấu, không đứng đắn.trái tính trái nếtChê người có tính nết không bình thường, gây khó chịu cho người chung quanh.có nếtXem tính tìnhquen nếtCó thói quen xấu.tốt nếtNói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác.cái nết đánh chết cái đẹpNết na, hiền dịu, vẻ đẹp nội tâm nói chung sẽ chiếm được cảm tình của người ta hơn là bề ngoài đẹp đẽ mà hư hỏng, mất nết (một quan niệm đạo đức).hư nếtPhi đạo đức.
Cùng vần "êt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.