nết

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
êtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nêt"

"nết" là một từ

Danh từ. Thói quen, cách ăn ở tốt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nết"

Từ có "nết" ở sau

Cùng vần "êt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.