nết
Phát âm (IPA): Hà Nội [net̚˧˦] · Huế [net̚˦˧˥] · Sài Gòn [nəːt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thói quen, cách ăn ở tốt.
- Cái nết đánh chết cái đẹp. (tục ngữ)
Câu ví dụ thêm
- Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.Jack is an evil boy full of evil ideas.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nết" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | character; conduct |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 脾气 pí qi |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อุปนิสัย ùp-pà-ní-sǎi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nết"
trái nếtCó tính chất khác trước, trở nên khó tính, khó chiều.tính nếtTính và nết (nói khái quát).xấu nếtNói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.mất nếtNói trẻ con quen thân hư hỏng.có nếtXem tính tìnhnết naCó nết tốt, ngoan ngoãn.quen nếtCó thói quen xấu.trắc nếtCó nét xấu, không đứng đắn.trái tính trái nếtChê người có tính nết không bình thường, gây khó chịu cho người chung quanh.nết đấtTheo lối nhà, theo dòng dõi trong nhà, mạch đất đó có truyền thống văn chương.tốt nếtNói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác.hư nếtPhi đạo đức.cái nết đánh chết cái đẹpNết na, hiền dịu, vẻ đẹp nội tâm nói chung sẽ chiếm được cảm tình của người ta hơn là bề ngoài đẹp đẽ mà hư hỏng, mất nết (một quan niệm đạo đức).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.