Tính từ
- Nói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.
- Biết đứa con xấu nết, phải nghĩ cách dạy dỗ.
Câu ví dụ thêm
- Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.Jack is an evil boy full of evil ideas.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xấu nết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.