Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xấu nết

Tính từ
Tính từ
  1. Nói trẻ con không ngoan, thường hay đành hanh, tranh giành, cãi cọ.
    • Biết đứa con xấu nết, phải nghĩ cách dạy dỗ.

Câu ví dụ thêm

  • Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.Jack is an evil boy full of evil ideas.

Cấu tạo âm tiết

xấuâm đầu x · vần âu · thanh sắc
nếtâm đầu n · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xấu nết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.