dấu vết

Danh từ
Danh từ
  1. Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.
    • Dấu vết tàn phá của trận bão.

Câu ví dụ thêm

  • anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vếtHe disappeared without a trace.
  • Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"dấu vết" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh print · trace · trail
🇨🇳 Tiếng Trung 痕迹 hén jì · 踪迹 zōng jì
🇯🇵 Tiếng Nhật 跡 あと
🇰🇷 Tiếng Hàn 흔적 heunjeok
🇫🇷 Tiếng Pháp la trace · l'empreinte
🇩🇪 Tiếng Đức die Spur · der Abdruck
🇷🇺 Tiếng Nga след · отпечаток отпеча́ток
🇹🇭 Tiếng Thái ร่องรอย râwng-rawy
🇮🇹 Tiếng Ý la traccia · l'impronta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dấuâm đầu d · vần âu · thanh sắc
vếtâm đầu v · vần êt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dấu vết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.