tết
Phát âm (IPA): Hà Nội [tet̚˧˦] · Huế [tet̚˦˧˥] · Sài Gòn [təːt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Khẩu ngữ) Biếu quà nhân dịp Tết.
- Đi tết bố mẹ vợ đôi ngỗng.
- Đan, thắt các sợi với nhau thành dây dài hoặc thành khuôn, hình vật gì.
- Tết tóc.
- Tết túi lưới.
- (Cũ) Đánh đầu vào quả bóng.
- Nhảy lên tết quả bóng vào gôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
*
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tết" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Tet (Lunar New Year) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 설날 seolnal |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tết"
bít tếtMón ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rán cả miếng.Tết Nguyên ĐánDịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa của người Việt Nam và một số các dân tộc chịu ảnh hưởng văn hóa Trung Quốc khác, được tổ chức vào đầu năm âm lịch.lễ tếtĐến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán.Tết TâyTết Dương lịch.sêu tếtNói nhà trai đem đồ lễ, thường là thức ăn, đến biếu nhà gái trong những dịp tết, khi chưa cưới, trong xã hội cũ.đến tếtTổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến (ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ)ăn tếtĂn uống, vui chơi trong những ngày Tết Nguyên đán.ngày tếtNgày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết.Tết Dương lịchNgày đầu năm dương lịch.tết nhấtNgày tết nói chung.khuy tếtKhuy làm bằng dây vải tết lại.giỗ tếtNgày giỗ và ngày tết nói chung.ba mươi tếtNgày cuối cùng của năm âm lịch, tức ngày cuối tháng chạp (có thể là ngày 30 (tháng đủ) hoặc 29 (tháng thiếu)).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.