Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ông ba mươi

Danh từ
Danh từ
  1. Con hổ (gọi kiêng tránh).

Cấu tạo âm tiết

ôngâm đầu (không) · vần ông · thanh ngang
baâm đầu b · vần a · thanh ngang
mươiâm đầu m · vần ươi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ông ba mươi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.