Danh từ
- Con hổ (gọi kiêng tránh).
Cấu tạo âm tiết
| ông | âm đầu (không) · vần ông · thanh ngang |
| ba | âm đầu b · vần a · thanh ngang |
| mươi | âm đầu m · vần ươi · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ông ba mươi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.