ngã ba

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.
  2. Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
    • Ngã ba lịch sử.

"ngã ba" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh three-way · intersection · crossroads · turning point
🇹🇭 Tiếng Thái แยก yâek
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha intersección · tres · caminos

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "ngã ba"

Cấu tạo âm tiết

ngãâm đầu ng · vần a · thanh ngã
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngã ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.