bá
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaː˧˦] · Huế [ʔɓaː˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓaː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.
- Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại.
- Xưng hùng xưng bá.
- (Kng.) . Ác (nói tắt).
- Vạch bá.
- Bá hộ (gọi tắt).
- (Ph.) . Chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).
- (Ph.) . Báng (súng).
- Khẩu súng trường bá đỏ.
- Quàng tay (lên vai, cổ).
- Bá vai bá cổ.
- Tầm gửi bá cành dâu (bám vào cành dâu).
- (Id.)
- Thuốc trị bá chứng.
- Bá quan.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bá"
耚bà, bá㶚bá蘗nghiệt, phế, bách, bá, bích覇phách, bá把bả, bà, bá粕phách, bách, bá檗phách, bách, bá耙bà, bá, ba欛bá䎚huệ, bá弝bá鄱bà, bá栢bách, bá莫mạch, mạc, bá, mộ播bả, bá䎬bá
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bá"
quảng báPhổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin.bá tướcTước thứ ba trong thang tước vị phong kiến ở châu Âu.bá khíThần thái, khí chất áp đảo hay sức hút đặc biệt phát ra từ một cá nhân, nhân vật.bá đạoChính sách cai trị dùng vũ lực, hình phạt và quyền thế.truyền báPhổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi.nhất hô bá ứngcó uy quyền.bá chủKẻ dùng sức mạnh để thống trịbá hộPhẩm hàm cấp cho hào lí hoặc kẻ giàu có thời phong kiến.thúc báChú và bác.bá quanCác quan trong triều Lại truyền văn võ bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM).bá quyềnQuyền một mình chiếm địa vị thống trị.anh em thúc báAnh em con chú con bác.bá ngọTiếng chửi của nhà sư.bá súng(Phương ngữ)bá vơVu vơ, không đâu vào đâu.thi báNgười lỗi lạc trong làng thơ.bô báTrốn tránh, lưu lạc.bá cháyKhen điều tích cực gì.bá vươngNgười làm nên nghiệp vương, nghiệp bá, chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nói khái quát).bá cáoCông bố, truyền rộng ra cho mọi người đều biết.chà báCái gì vượt sức tưởng tượng.hà báThần sông, trong truyện thần thoại.hoàng báLoài cây to, lá kép mọc đối hình lông chim, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc.Tùng BáMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.bá âmCách gọi khác của studioBá HiếnMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bá bệnhCây thuốc mật nhân có tên khoa học Eurycoma longifolia có tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu, lương huyết, cường dương, bổ thận.Bá XuyênMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Vương BáNgười đời Đường, lúc chưa làm nên thường đến ăn xin ở cửa chùa Huệ Chiêu. Bọn đồ lê (sư ni) ở đấy rất ghét thói ăn chực của Bá, tìm cách làm nhục. Bá bực mình bỏ đi, về sau đỗ làm đến chức Thứ Sử.bá tướngGần giống như bá tướcác báKẻ có nhiều tội ác, dựa vào quyền thế đè nén, áp bức nông dân cả một vùng.bá tánh(Địa phương)bá chiếmChiếm bằng vũ lực.Trà BáMột phường thuộc thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Bá ChươngTên tự của Lão tử.bá thởthở không ra hơi. Bá thường có nghĩa là vượt quá mức chịu đựng.bá trạoTrăm chèo; tên một điệu hát múa tập thể mô tả cảnh đi biển của ngư dân vùng Nam Trung Bộ, thường diễn ra vào đầu mùa đi biển.Thái Sử BáQuan chép sử nước Tề thời Xuân Thu. Xem Giản nước Tề.Vương Sư Bá(Thế kỷ 16, đồng yên, khoái châu, hải hưng) Tự Trọng Khương, hiệu Nham Khê, làm quan đến Tri phủ. Tác phẩm có Nham Khê thi tập.phi đế phi báNgười có quyền nhưng chẳng được chức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.