bạ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaː˧˨ʔ] · Huế [ʔɓaː˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓaː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú.
- Bạ ruộng đất.
- Bạ giá thú.
- Thủ bạ, nói tắt.
- Bo bo như ông bạ giữ ấn. (tục ngữ)
- Đắp thêm vào.
- Bạ tường.
- Bạ bờ giữ nước.
- Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không.
- Bạ ai cũng bắt chuyện.
- Bạ đâu ngồi đấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bạ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bạ"
danh bạSố ghi tên người, tên tổ chức theo một nội dung nhất định.học bạSổ ghi nhận kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình đào tạo tại trường học.đăng bạGhi nhận, đăng ký vào hệ thống sổ sách công vụ.y bạSổ theo dõi sức khoẻ và tình hình bệnh tật của cá nhân để bác sĩ ghi lại, theo dõi quá trình chẩn đoán, điều trị và tình trạng sức khoẻ của bệnh nhântầm bạxem tầm bậybậy bạBậy (nói khái quát).tụ bạHọp nhau để làm những việc xấu.chưởng bạ(Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.tầm bậy tầm bạ(Khẩu ngữ) Như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).nhập bạVào sổ. Xuân sinh đi thi đội tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hànam.trưởng bạ(Cũ) Người giữ sổ sách trong làng.trước bạGhi vào sổ sách của chính quyền (cũ).địa bạVăn bản ghi chép và xác nhận các loại hình sở hữu ruộng đất của chế độ cũ.thủ bạNgười giữ sổ ruộng ở làng trong thời Pháp thuộc.điền bạ.bạ ăn bạ nóiGặp đâu nói đó, không suy nghĩ, không cân nhắc.bạ ăn bạ nóiGặp đâu nói đó, không suy nghĩ, không cân nhắc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.