chưởng bạ

Danh từ
Danh từ
  1. (Từ cũ) Hương chức trong chế độ cũ phụ trách việc giữ sổ sách về ruộng đất của làng.
    • Hồi đó các chưởng bạ thường vòi tiền khi người ta muốn mua ruộng đất.

Cấu tạo âm tiết

chưởngâm đầu ch · vần ương · thanh hỏi
bạâm đầu b · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chưởng bạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.